Anh chị em tiếng Trung là gì?
"anh chị em" trong tiếng Trung là 兄妹 (danh từ), 兄弟姐妹 (danh từ).
兄妹 Danh từ
Hán Việt: HUYNH MUỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh chị em
兄弟姐妹 Danh từ
Hán Việt: HUYNH ĐỆ THƯ MUỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh chị em
- “你有没有兄弟姐妹?” “没有,我是个独生子女。” "Bạn có anh chị em nào không?" "Không, tôi là con một."
Xem đầy đủ từ "兄弟姐妹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "anh chị em" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Anh chị em tiếng Trung là gì?
"anh chị em" trong tiếng Trung là 兄妹 (danh từ), 兄弟姐妹 (danh từ).