TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bà lão tiếng Trung là gì?

"bà lão" trong tiếng Trung là 老太太 (danh từ), 老太, 嬷嬷 (danh từ).

老太太 Danh từ

lǎotàitaiHán Việt: LÃO THÁI THÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bà lão (tôn kính)

  • 他帮助一位老太太从位子上站起来。 Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.

Xem đầy đủ từ "老太太": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

老太

lǎotàiHán Việt: LÃO THÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bà lão

Xem đầy đủ từ "老太": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

嬷嬷 Danh từ

mómo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bà lão

Xem đầy đủ từ "嬷嬷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bà lão" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bà lão tiếng Trung là gì?

"bà lão" trong tiếng Trung là 老太太 (danh từ), 老太, 嬷嬷 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.