Bánh quy tiếng Trung là gì?
"bánh quy" trong tiếng Trung là 饼干 (danh từ), 曲奇 (danh từ).
饼干 Danh từ
Hán Việt: BÍNH CAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh quy; bánh cookie
- 所有饼干都是星星的形状。 Tất cả bánh quy hình ngôi sao
曲奇 Danh từ
Hán Việt: KHÚC KỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh quy (từ mượn qua tiếng Quảng Đông 曲奇 kuk1 kei4)
- 他在做曲奇。 Anh ta đang làm bánh quy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bánh quy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bánh quy tiếng Trung là gì?
"bánh quy" trong tiếng Trung là 饼干 (danh từ), 曲奇 (danh từ).