TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Báo tiếng Trung là gì?

"báo" trong tiếng Trung là 报纸 (danh từ), 豹 (danh từ), 豹子 (danh từ).

报纸 Danh từ

bàozhǐHán Việt: BÁO CHỈ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Báo

  • 你把报纸借给我。 Cậu cho mình mượn tờ báo.
  • 我买了份英文写的报纸。 Tôi mua một tờ báo viết bằng tiếng Anh.

Xem đầy đủ từ "报纸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

豹 Danh từ

bàoHán Việt: BÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Báo

Xem đầy đủ từ "豹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

豹子 Danh từ

bàoziHán Việt: BÁO TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Báo

Xem đầy đủ từ "豹子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "báo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Báo tiếng Trung là gì?

"báo" trong tiếng Trung là 报纸 (danh từ), 豹 (danh từ), 豹子 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.