Báo tiếng Trung là gì?
"báo" trong tiếng Trung là 报纸 (danh từ), 豹 (danh từ), 豹子 (danh từ).
报纸 Danh từ
Hán Việt: BÁO CHỈ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo
- 你把报纸借给我。 Cậu cho mình mượn tờ báo.
- 我买了份英文写的报纸。 Tôi mua một tờ báo viết bằng tiếng Anh.
豹 Danh từ
Hán Việt: BÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo
豹子 Danh từ
Hán Việt: BÁO TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "báo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Báo tiếng Trung là gì?
"báo" trong tiếng Trung là 报纸 (danh từ), 豹 (danh từ), 豹子 (danh từ).