Bãi bỏ tiếng Trung là gì?
"bãi bỏ" trong tiếng Trung là 废除 (động từ), 废 (động từ), 废止 (động từ).
废除 Động từ
Hán Việt: PHẾ TRỪ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bãi bỏ
废 Động từ
Hán Việt: PHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bãi bỏ
废止 Động từ
Hán Việt: PHẾ CHỈ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bãi bỏ (một luật)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bãi bỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bãi bỏ tiếng Trung là gì?
"bãi bỏ" trong tiếng Trung là 废除 (động từ), 废 (động từ), 废止 (động từ).