TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bên phải tiếng Trung là gì?

"bên phải" trong tiếng Trung là 右边 (danh từ), 右 (phương vị từ), 右侧 (danh từ).

右边 Danh từ

yòubianHán Việt: HỮU BIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên phải

Xem đầy đủ từ "右边": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

右 Phương vị từ

yòuHán Việt: HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên phải; phía tay phải

Xem đầy đủ từ "右": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

右侧 Danh từ

yòucèHán Việt: HỮU TRẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên phải

Xem đầy đủ từ "右侧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bên phải" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bên phải tiếng Trung là gì?

"bên phải" trong tiếng Trung là 右边 (danh từ), 右 (phương vị từ), 右侧 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.