Bình phong tiếng Trung là gì?
"bình phong" trong tiếng Trung là 屏, 屏风 (danh từ).
屏
Hán Việt: BÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình phong (đứng)
屏风 Danh từ
Hán Việt: BÌNH PHONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình phong (nội thất)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bình phong" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bình phong tiếng Trung là gì?
"bình phong" trong tiếng Trung là 屏, 屏风 (danh từ).