TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屏

píng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bình” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 尸 (thi) · bộ số 44 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: bình, phanh, bính

屏 nghĩa là bình phong.

Nghĩa của 屏

píng

BÌNH
  1. Bình phong (đứng)

bǐng

BÌNH
  1. Loại bỏ
  2. Để sang một bên
  3. Từ chối
  4. Giữ kiểm soát
  5. Nín (thở)

bīng

BÌNH
  1. Xem 屏营 (bīngyíng)

Từ ghép có 屏

Câu hỏi thường gặp

屏 nghĩa là gì?

屏 (píng, bǐng, bīng) nghĩa là bình phong.

屏 đọc thế nào?

屏 đọc là píng (pinyin).

Âm Hán Việt của 屏 là gì?

Âm Hán Việt của 屏 là "bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.