屏
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bình” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 尸 (thi) · bộ số 44 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: bình, phanh, bính
屏 nghĩa là bình phong.
Nghĩa của 屏
píng
BÌNH- Bình phong (đứng)
bǐng
BÌNH- Loại bỏ
- Để sang một bên
- Từ chối
- Giữ kiểm soát
- Nín (thở)
bīng
BÌNH- Xem 屏营 (bīngyíng)
Từ ghép có 屏
Câu hỏi thường gặp
屏 nghĩa là gì?
屏 (píng, bǐng, bīng) nghĩa là bình phong.
屏 đọc thế nào?
屏 đọc là píng (pinyin).
Âm Hán Việt của 屏 là gì?
Âm Hán Việt của 屏 là "bình".