TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bóc tiếng Trung là gì?

"bóc" trong tiếng Trung là 扒 (động từ), 剥 (động từ), 剥离 (động từ).

扒 Động từ

bā giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóc

Xem đầy đủ từ "扒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

剥 Động từ

bō giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóc

Xem đầy đủ từ "剥": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

剥离 Động từ

bōlí giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóc

Xem đầy đủ từ "剥离": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Bóc tiếng Trung là gì?

"bóc" trong tiếng Trung là 扒 (động từ), 剥 (động từ), 剥离 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.