Bơ tiếng Trung là gì?
"bơ" trong tiếng Trung là 黄油 (danh từ).
黄油 Danh từ
Hán Việt: HOÀNG DU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bơ
- 我们吃面包夹黄油。 Tụi tao ăn bơ trên bánh mì.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bơ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bơ tiếng Trung là gì?
"bơ" trong tiếng Trung là 黄油 (danh từ).