Bạo chúa tiếng Trung là gì?
"bạo chúa" trong tiếng Trung là 豪强 (tính từ), 暴君 (danh từ), 恶霸 (danh từ).
豪强 Tính từ
Hán Việt: HÀO CƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạo chúa
暴君 Danh từ
Hán Việt: BẠO QUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạo chúa
恶霸 Danh từ
Hán Việt: ÁC BÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạo chúa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bạo chúa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bạo chúa tiếng Trung là gì?
"bạo chúa" trong tiếng Trung là 豪强 (tính từ), 暴君 (danh từ), 恶霸 (danh từ).