TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bạo chúa tiếng Trung là gì?

"bạo chúa" trong tiếng Trung là 豪强 (tính từ), 暴君 (danh từ), 恶霸 (danh từ).

豪强 Tính từ

háoqiángHán Việt: HÀO CƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạo chúa

Xem đầy đủ từ "豪强": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

暴君 Danh từ

bàojūnHán Việt: BẠO QUÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạo chúa

Xem đầy đủ từ "暴君": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

恶霸 Danh từ

èbàHán Việt: ÁC BÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạo chúa

Xem đầy đủ từ "恶霸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bạo chúa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bạo chúa tiếng Trung là gì?

"bạo chúa" trong tiếng Trung là 豪强 (tính từ), 暴君 (danh từ), 恶霸 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.