TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bảng điều khiển tiếng Trung là gì?

"bảng điều khiển" trong tiếng Trung là 面板 (danh từ).

面板 Danh từ

miànbǎnHán Việt: DIỆN BẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảng điều khiển

Xem đầy đủ từ "面板": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bảng điều khiển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bảng điều khiển tiếng Trung là gì?

"bảng điều khiển" trong tiếng Trung là 面板 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.