TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bảo dưỡng tiếng Trung là gì?

"bảo dưỡng" trong tiếng Trung là 养护 (động từ).

养护 Động từ

yǎnghùHán Việt: DƯỠNG HỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo dưỡng

Xem đầy đủ từ "养护": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bảo dưỡng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bảo dưỡng tiếng Trung là gì?

"bảo dưỡng" trong tiếng Trung là 养护 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.