Bẩm sinh tiếng Trung là gì?
"bẩm sinh" trong tiếng Trung là 先天性 (danh từ).
先天性 Danh từ
Hán Việt: TIÊN THIÊN TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bẩm sinh; nội tại; vốn có
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bẩm sinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bẩm sinh tiếng Trung là gì?
"bẩm sinh" trong tiếng Trung là 先天性 (danh từ).