Bệ hạ tiếng Trung là gì?
"bệ hạ" trong tiếng Trung là 陛下 (danh từ), 主公 (danh từ), 殿下 (danh từ).
陛下 Danh từ
Hán Việt: BỆ HẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệ hạ
主公 Danh từ
Hán Việt: CHỦ CÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệ hạ
殿下 Danh từ
Hán Việt: ĐIỆN HẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệ hạ (tôn xưng)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bệ hạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bệ hạ tiếng Trung là gì?
"bệ hạ" trong tiếng Trung là 陛下 (danh từ), 主公 (danh từ), 殿下 (danh từ).