TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bị lừa tiếng Trung là gì?

"bị lừa" trong tiếng Trung là 上当 (động từ), 受骗 (động từ).

上当 Động từ

shàngdàngHán Việt: THƯỢNG ĐƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bị lừa (bởi sự lừa dối của ai đó); bị gạt; bị hố; bị chơi khăm

Xem đầy đủ từ "上当": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

受骗 Động từ

shòupiànHán Việt: THỤ PHIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bị lừa

Xem đầy đủ từ "受骗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bị lừa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bị lừa tiếng Trung là gì?

"bị lừa" trong tiếng Trung là 上当 (động từ), 受骗 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.