Bị thương nặng tiếng Trung là gì?
"bị thương nặng" trong tiếng Trung là 重伤 (danh từ).
重伤 Danh từ
Hán Việt: TRỌNG THƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị thương nặng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bị thương nặng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bị thương nặng tiếng Trung là gì?
"bị thương nặng" trong tiếng Trung là 重伤 (danh từ).