TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bị tiêu diệt tiếng Trung là gì?

"bị tiêu diệt" trong tiếng Trung là 亡国 (động từ), 溃败 (động từ), 绝迹 (động từ).

亡国 Động từ

wángguóHán Việt: VONG QUỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bị tiêu diệt; bị khuất phục

Xem đầy đủ từ "亡国": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

溃败 Động từ

kuìbàiHán Việt: HỘI BẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bị đánh bại hoàn toàn; bị tiêu diệt

Xem đầy đủ từ "溃败": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

绝迹 Động từ

juéjìHán Việt: TUYỆT TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bị tiêu diệt

Xem đầy đủ từ "绝迹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bị tiêu diệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bị tiêu diệt tiếng Trung là gì?

"bị tiêu diệt" trong tiếng Trung là 亡国 (động từ), 溃败 (động từ), 绝迹 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.