Bị tiêu diệt tiếng Trung là gì?
"bị tiêu diệt" trong tiếng Trung là 亡国 (động từ), 溃败 (động từ), 绝迹 (động từ).
亡国 Động từ
Hán Việt: VONG QUỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị tiêu diệt; bị khuất phục
溃败 Động từ
Hán Việt: HỘI BẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị đánh bại hoàn toàn; bị tiêu diệt
绝迹 Động từ
Hán Việt: TUYỆT TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị tiêu diệt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bị tiêu diệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bị tiêu diệt tiếng Trung là gì?
"bị tiêu diệt" trong tiếng Trung là 亡国 (động từ), 溃败 (động từ), 绝迹 (động từ).