Bồi bàn tiếng Trung là gì?
"bồi bàn" trong tiếng Trung là 服务员 (danh từ).
服务员 Danh từ
Hán Việt: PHỤC VỤ VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồi bàn
- 他是一家海滨餐厅的服务员。 Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bồi bàn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bồi bàn tiếng Trung là gì?
"bồi bàn" trong tiếng Trung là 服务员 (danh từ).