Bổ sung cho nhau tiếng Trung là gì?
"bổ sung cho nhau" trong tiếng Trung là 互补 (động từ).
互补 Động từ
Hán Việt: HỖ BỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bổ sung cho nhau
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bổ sung cho nhau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bổ sung cho nhau tiếng Trung là gì?
"bổ sung cho nhau" trong tiếng Trung là 互补 (động từ).