TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bột mì tiếng Trung là gì?

"bột mì" trong tiếng Trung là 面粉 (danh từ), 白面 (danh từ).

面粉 Danh từ

miànfěnHán Việt: MIẾN PHẤN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bột mì

Xem đầy đủ từ "面粉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

白面 Danh từ

báimiànHán Việt: BẠCH MIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bột mì

Xem đầy đủ từ "白面": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bột mì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bột mì tiếng Trung là gì?

"bột mì" trong tiếng Trung là 面粉 (danh từ), 白面 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.