干面 (gānmiàn) nghĩa là Mì trộn với sốt và ăn kèm với đồ phủ (không có nước dùng).
干面 đọc thế nào?
干面 đọc là gānmiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 干面 là gì?
Âm Hán Việt của 干面 là "can miến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.