Bức ảnh tiếng Trung là gì?
"bức ảnh" trong tiếng Trung là 照片 (danh từ), 图片 (danh từ).
照片 Danh từ
Hán Việt: CHIẾU PHIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bức ảnh
- 照片里的女孩在微笑。 Cô gái trong bức ảnh đang mỉm cười.
图片 Danh từ
Hán Việt: ĐỒ PHIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bức tranh; bức ảnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bức ảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bức ảnh tiếng Trung là gì?
"bức ảnh" trong tiếng Trung là 照片 (danh từ), 图片 (danh từ).