Bữa tiệc tiếng Trung là gì?
"bữa tiệc" trong tiếng Trung là 派对 (danh từ).
派对 Danh từ
Hán Việt: PHÁI ĐỐI giọng máy của trình duyệt
- 感谢你请我来参加派对。 Cảm ơn bạn vì đã mời tôi đến dự bữa tiệc này.
- 玛丽在派对里穿了无肩洋装。 Mary đã mặc 1 chiếc váy không dây đến bữa tiệc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bữa tiệc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bữa tiệc tiếng Trung là gì?
"bữa tiệc" trong tiếng Trung là 派对 (danh từ).