TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bữa tiệc tiếng Trung là gì?

"bữa tiệc" trong tiếng Trung là 派对 (danh từ).

派对 Danh từ

pàiduìHán Việt: PHÁI ĐỐI giọng máy của trình duyệt

  • 感谢你请我来参加派对。 Cảm ơn bạn vì đã mời tôi đến dự bữa tiệc này.
  • 玛丽在派对里穿了无肩洋装。 Mary đã mặc 1 chiếc váy không dây đến bữa tiệc

Xem đầy đủ từ "派对": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bữa tiệc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bữa tiệc tiếng Trung là gì?

"bữa tiệc" trong tiếng Trung là 派对 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.