TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Biết ơn tiếng Trung là gì?

"biết ơn" trong tiếng Trung là 感激 (động từ), 感恩 (động từ).

感激 Động từ

gǎnjīHán Việt: CẢM KÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biết ơn

Xem đầy đủ từ "感激": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

感恩 Động từ

gǎn'ēnHán Việt: CẢM ÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biết ơn

Xem đầy đủ từ "感恩": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biết ơn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Biết ơn tiếng Trung là gì?

"biết ơn" trong tiếng Trung là 感激 (động từ), 感恩 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.