TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Biện pháp tiếng Trung là gì?

"biện pháp" trong tiếng Trung là 办法 (danh từ), 措施 (danh từ), 举措 (danh từ).

办法 Danh từ

bànfǎHán Việt: BIỆN PHÁP giọng máy của trình duyệt

  • 消磨时间的最有效办法当然还是聊天吹牛侃大山。 Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.

Xem đầy đủ từ "办法": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

措施 Danh từ

cuòshīHán Việt: THỐ THI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biện pháp

Xem đầy đủ từ "措施": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

举措 Danh từ

jǔcuòHán Việt: CỬ THỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Động thái; hành động; biện pháp

Xem đầy đủ từ "举措": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Biện pháp tiếng Trung là gì?

"biện pháp" trong tiếng Trung là 办法 (danh từ), 措施 (danh từ), 举措 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.