TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bong bóng tiếng Trung là gì?

"bong bóng" trong tiếng Trung là 泡 (động từ), 气泡 (danh từ), 水泡 (danh từ).

泡 Động từ

pàoHán Việt: BÀO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bong bóng; bọt

Xem đầy đủ từ "泡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

气泡 Danh từ

qìpàoHán Việt: KHÍ BÀO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bong bóng

Xem đầy đủ từ "气泡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

水泡 Danh từ

shuǐpàoHán Việt: THỦY BÀO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bong bóng

Xem đầy đủ từ "水泡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bong bóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bong bóng tiếng Trung là gì?

"bong bóng" trong tiếng Trung là 泡 (động từ), 气泡 (danh từ), 水泡 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.