泡
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: bào, phao, pháo
泡 nghĩa là bong bóng, bọt, phồng rộp.
Nghĩa của 泡
pào
BÀO- Bong bóng; bọt
- Phồng rộp
- Ngâm; pha
- Trì hoãn; la cà
- Tán tỉnh (một cô gái)
- Quan hệ với (bạn tình)
- Lượng từ cho lần thực hiện một hành động
- Lượng từ cho số lần pha chế
pāo
- Phồng; sưng; xốp
- Hồ nhỏ (đặc biệt trong địa danh)
- Lượng từ cho nước tiểu hoặc phân
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 泡
Đồng nghĩa
Từ ghép có 泡
Thành ngữ có 泡
Câu hỏi thường gặp
泡 nghĩa là gì?
泡 (pào, pāo) nghĩa là bong bóng, bọt, phồng rộp.
泡 đọc thế nào?
泡 đọc là pào (pinyin).
Âm Hán Việt của 泡 là gì?
Âm Hán Việt của 泡 là "bào".