TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泡

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀO
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: bào, phao, pháo

泡 nghĩa là bong bóng, bọt, phồng rộp.

Nghĩa của 泡

pào

BÀO
  1. Bong bóng; bọt
  2. Phồng rộp
  3. Ngâm; pha
  4. Trì hoãn; la cà
  5. Tán tỉnh (một cô gái)
  6. Quan hệ với (bạn tình)
  7. Lượng từ cho lần thực hiện một hành động
  8. Lượng từ cho số lần pha chế

pāo

  1. Phồng; sưng; xốp
  2. Hồ nhỏ (đặc biệt trong địa danh)
  3. Lượng từ cho nước tiểu hoặc phân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 泡

Đồng nghĩa

Từ ghép có 泡

Thành ngữ có 泡

Câu hỏi thường gặp

泡 nghĩa là gì?

泡 (pào, pāo) nghĩa là bong bóng, bọt, phồng rộp.

泡 đọc thế nào?

泡 đọc là pào (pinyin).

Âm Hán Việt của 泡 là gì?

Âm Hán Việt của 泡 là "bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.