TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cát tường tiếng Trung là gì?

"cát tường" trong tiếng Trung là 吉利 (tính từ), 祥, 祺.

吉利 Tính từ

jílìHán Việt: CÁT LỢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cát tường

Xem đầy đủ từ "吉利": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

祥

xiángHán Việt: TƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cát tường

Xem đầy đủ từ "祥": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

祺

qíHán Việt: KỲ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cát tường

Xem đầy đủ từ "祺": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cát tường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cát tường tiếng Trung là gì?

"cát tường" trong tiếng Trung là 吉利 (tính từ), 祥, 祺.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.