TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Câu đố tiếng Trung là gì?

"câu đố" trong tiếng Trung là 谜语 (danh từ), 谜 (danh từ), 谜团 (danh từ).

谜语 Danh từ

míyǔHán Việt: MÊ NGỮ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Câu đố

Xem đầy đủ từ "谜语": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

谜 Danh từ

míHán Việt: MÊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Câu đố

Xem đầy đủ từ "谜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

谜团 Danh từ

mítuánHán Việt: MÊ ĐOÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Câu đố

Xem đầy đủ từ "谜团": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "câu đố" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Câu đố tiếng Trung là gì?

"câu đố" trong tiếng Trung là 谜语 (danh từ), 谜 (danh từ), 谜团 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.