Có giá trị tiếng Trung là gì?
"có giá trị" trong tiếng Trung là 宝贵 (tính từ), 值钱 (tính từ).
宝贵 Tính từ
Hán Việt: BẢO QUÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có giá trị
值钱 Tính từ
Hán Việt: TRỊ TIỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có giá trị
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "có giá trị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Có giá trị tiếng Trung là gì?
"có giá trị" trong tiếng Trung là 宝贵 (tính từ), 值钱 (tính từ).