TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Có liên quan tiếng Trung là gì?

"có liên quan" trong tiếng Trung là 关联 (động từ), 连带 (động từ), 相干 (động từ).

关联 Động từ

guānliánHán Việt: QUAN LIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có liên quan; được kết nối

Xem đầy đủ từ "关联": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

连带 Động từ

liándàiHán Việt: LIÊN ĐỚI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có liên quan

Xem đầy đủ từ "连带": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

相干 Động từ

xiānggānHán Việt: TƯƠNG CAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có liên quan

Xem đầy đủ từ "相干": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "có liên quan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Có liên quan tiếng Trung là gì?

"có liên quan" trong tiếng Trung là 关联 (động từ), 连带 (động từ), 相干 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.