TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Công chúng tiếng Trung là gì?

"công chúng" trong tiếng Trung là 公众 (danh từ), 公家 (tính từ).

公众 Danh từ

gōngzhòngHán Việt: CÔNG CHÚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công chúng

Xem đầy đủ từ "公众": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

公家 Tính từ

gōngjiāHán Việt: CÔNG GIA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công chúng

Xem đầy đủ từ "公家": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công chúng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Công chúng tiếng Trung là gì?

"công chúng" trong tiếng Trung là 公众 (danh từ), 公家 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.