Cùng tiếng Trung là gì?
"cùng" trong tiếng Trung là 跟 (giới từ).
跟 Giới từ
Hán Việt: CĂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Với, cùng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cùng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cùng tiếng Trung là gì?
"cùng" trong tiếng Trung là 跟 (giới từ).