跟
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngân, cân, căn, cấn
跟 nghĩa là với, cùng, theo sau.
Nghĩa của 跟
gēn
CĂN- Với, cùng
- Theo sau
- Gót chân
- Theo sát
- Đi cùng
- phụ nữ Lấy ai
- Với
- So với
- Đến
- Hướng về
- Và (nối hai danh từ)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跟
Đồng nghĩa
Từ ghép có 跟
Câu ví dụ với 跟
- 我无奈只得跟随着她。 Wǒ wúnài zhǐdé gēn suízhe tā.Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.Tatoeba #4948541
- 汤姆没跟任何人结婚。 Tom không có lấy bất cứ ai.Tatoeba #5551036
- 她大约跟我同年纪。 Cô ấy tầm tuổi tôi.Tatoeba #840746
- 你别再跟他争吵了。 Anh đừng cãi nhau với nó nữa.Tatoeba #3526195
- 玛莉跟我说感觉冷。 Mary nói với tôi rằng cô ấy cảm thấy lạnh.Tatoeba #13148081
- 我正在跟谁讲话? Wǒ zhèngzài gēn shéi jiǎnghuà?Tôi đang nói chuyện với ai đây?Tatoeba #353485
- 问题是,我没甚么要跟他说的。 Vấn đề là, tôi không có gì để nói với anh ta.Tatoeba #5114825
- 他还是个孩子,犯不上跟他生气。 Tā háishi gè háizi, fànbushàng gēn tā shēngqì.Nó vẫn còn là đứa trẻ con, không đáng tức giận với nó.Tatoeba #3709250
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
跟 nghĩa là gì?
跟 (gēn) nghĩa là với, cùng, theo sau.
跟 đọc thế nào?
跟 đọc là gēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 跟 là gì?
Âm Hán Việt của 跟 là "căn".