TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跟

HSK 3HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CĂN
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngân, cân, căn, cấn

跟 nghĩa là với, cùng, theo sau.

Nghĩa của 跟

gēn

CĂN
  1. Với, cùng
  2. Theo sau
  3. Gót chân
  4. Theo sát
  5. Đi cùng
  6. phụ nữ Lấy ai
  7. Với
  8. So với
  9. Đến
  10. Hướng về
  11. Và (nối hai danh từ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跟

Đồng nghĩa

Từ ghép có 跟

Câu ví dụ với 跟

  • 我无奈只得跟随着她。 Wǒ wúnài zhǐdé gēn suízhe tā.Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.Tatoeba #4948541
  • 汤姆没跟任何人结婚。 Tom không có lấy bất cứ ai.Tatoeba #5551036
  • 她大约跟我同年纪。 Cô ấy tầm tuổi tôi.Tatoeba #840746
  • 你别再跟他争吵了。 Anh đừng cãi nhau với nó nữa.Tatoeba #3526195
  • 玛莉跟我说感觉冷。 Mary nói với tôi rằng cô ấy cảm thấy lạnh.Tatoeba #13148081
  • 我正在跟谁讲话? Wǒ zhèngzài gēn shéi jiǎnghuà?Tôi đang nói chuyện với ai đây?Tatoeba #353485
  • 问题是,我没甚么要跟他说的。 Vấn đề là, tôi không có gì để nói với anh ta.Tatoeba #5114825
  • 他还是个孩子,犯不上跟他生气。 Tā háishi gè háizi, fànbushàng gēn tā shēngqì.Nó vẫn còn là đứa trẻ con, không đáng tức giận với nó.Tatoeba #3709250

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

跟 nghĩa là gì?

跟 (gēn) nghĩa là với, cùng, theo sau.

跟 đọc thế nào?

跟 đọc là gēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 跟 là gì?

Âm Hán Việt của 跟 là "căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.