Cư xử tiếng Trung là gì?
"cư xử" trong tiếng Trung là 为人 (động từ), 做人 (động từ).
为人 Động từ
Hán Việt: VI NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cư xử
做人 Động từ
Hán Việt: TỐ NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cư xử
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cư xử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cư xử tiếng Trung là gì?
"cư xử" trong tiếng Trung là 为人 (động từ), 做人 (động từ).