Cạm bẫy tiếng Trung là gì?
"cạm bẫy" trong tiếng Trung là 圈套 (danh từ), 陷 (động từ), 陷阱 (danh từ).
圈套 Danh từ
Hán Việt: QUYỂN SÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bẫy; cạm bẫy; mưu mẹo
陷 Động từ
Hán Việt: HÃM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cạm bẫy
陷阱 Danh từ
Hán Việt: HÃM TỈNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cạm bẫy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cạm bẫy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cạm bẫy tiếng Trung là gì?
"cạm bẫy" trong tiếng Trung là 圈套 (danh từ), 陷 (động từ), 陷阱 (danh từ).