TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cảm biến tiếng Trung là gì?

"cảm biến" trong tiếng Trung là 传感器 (danh từ).

传感器 Danh từ

chuángǎnqìHán Việt: TRUYỀN CẢM KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảm biến; thiết bị chuyển đổi

Xem đầy đủ từ "传感器": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cảm biến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cảm biến tiếng Trung là gì?

"cảm biến" trong tiếng Trung là 传感器 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.