Cảm thấy hài lòng tiếng Trung là gì?
"cảm thấy hài lòng" trong tiếng Trung là 欣慰 (tính từ).
欣慰 Tính từ
Hán Việt: HÂN ÚY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm thấy hài lòng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cảm thấy hài lòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cảm thấy hài lòng tiếng Trung là gì?
"cảm thấy hài lòng" trong tiếng Trung là 欣慰 (tính từ).