Cấp tính tiếng Trung là gì?
"cấp tính" trong tiếng Trung là 剧烈 (tính từ), 急性 (tính từ), 重症 (danh từ).
剧烈 Tính từ
Hán Việt: KỊCH LIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dữ dội; cấp tính; nghiêm trọng; mãnh liệt
急性 Tính từ
Hán Việt: CẤP TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấp tính
重症 Danh từ
Hán Việt: TRỌNG CHỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấp tính (tình trạng y tế)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cấp tính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cấp tính tiếng Trung là gì?
"cấp tính" trong tiếng Trung là 剧烈 (tính từ), 急性 (tính từ), 重症 (danh từ).