TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cấp tính tiếng Trung là gì?

"cấp tính" trong tiếng Trung là 剧烈 (tính từ), 急性 (tính từ), 重症 (danh từ).

剧烈 Tính từ

jùlièHán Việt: KỊCH LIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dữ dội; cấp tính; nghiêm trọng; mãnh liệt

Xem đầy đủ từ "剧烈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

急性 Tính từ

jíxìngHán Việt: CẤP TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cấp tính

Xem đầy đủ từ "急性": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

重症 Danh từ

zhòngzhèngHán Việt: TRỌNG CHỨNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cấp tính (tình trạng y tế)

Xem đầy đủ từ "重症": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cấp tính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cấp tính tiếng Trung là gì?

"cấp tính" trong tiếng Trung là 剧烈 (tính từ), 急性 (tính từ), 重症 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.