TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cần thiết tiếng Trung là gì?

"cần thiết" trong tiếng Trung là 必要 (tính từ), 必备 (động từ), 不可或缺 (cụm từ).

必要 Tính từ

bìyàoHán Việt: TẤT YẾU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cần thiết

  • 你很好强,爱面子,但是这有什么必要呢!人生最重要的不是这个 Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.
  • 如果两个人总是意见相同,那么他们其中一个就没必要了。 Nếu 2 người đàn ông luôn luôn có ý kiến giống nhau , 1 trong số họ là không cần thiết

Xem đầy đủ từ "必要": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

必备 Động từ

bìbèiHán Việt: TẤT BỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cần thiết

Xem đầy đủ từ "必备": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不可或缺 Cụm từ

bùkěhuòquēHán Việt: BẤT KHẢ HOẶC KHUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cần thiết

Xem đầy đủ từ "不可或缺": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cần thiết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cần thiết tiếng Trung là gì?

"cần thiết" trong tiếng Trung là 必要 (tính từ), 必备 (động từ), 不可或缺 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.