TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cầu vồng tiếng Trung là gì?

"cầu vồng" trong tiếng Trung là 彩虹 (danh từ), 虹 (danh từ).

彩虹 Danh từ

cǎihóngHán Việt: THÁI HỒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu vồng

Xem đầy đủ từ "彩虹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

虹 Danh từ

hóngHán Việt: HỐNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu vồng

Xem đầy đủ từ "虹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cầu vồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cầu vồng tiếng Trung là gì?

"cầu vồng" trong tiếng Trung là 彩虹 (danh từ), 虹 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.