Cầu vồng tiếng Trung là gì?
"cầu vồng" trong tiếng Trung là 彩虹 (danh từ), 虹 (danh từ).
彩虹 Danh từ
Hán Việt: THÁI HỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầu vồng
虹 Danh từ
Hán Việt: HỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầu vồng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cầu vồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cầu vồng tiếng Trung là gì?
"cầu vồng" trong tiếng Trung là 彩虹 (danh từ), 虹 (danh từ).