Cố tình tiếng Trung là gì?
"cố tình" trong tiếng Trung là 成心 (phó từ), 刻意 (phó từ).
成心 Phó từ
Hán Việt: THÀNH TÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cố ý; cố tình; có chủ đích
刻意 Phó từ
Hán Việt: KHẮC Ý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cố ý; cố tình; chủ tâm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cố tình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cố tình tiếng Trung là gì?
"cố tình" trong tiếng Trung là 成心 (phó từ), 刻意 (phó từ).