Cứu trợ tiếng Trung là gì?
"cứu trợ" trong tiếng Trung là 赈, 赈济 (động từ).
赈
Hán Việt: CHẨN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứu trợ
赈济 Động từ
Hán Việt: CHẨN TẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứu trợ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cứu trợ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cứu trợ tiếng Trung là gì?
"cứu trợ" trong tiếng Trung là 赈, 赈济 (động từ).