TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

济

jì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濟

Âm Hán Việt TẾ
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tế, tể

济 nghĩa là vượt sông, cứu trợ.

Nghĩa của 济

jì

TẾphồn thể 濟
  1. Vượt sông
  2. Cứu trợ
  3. Có ích

jǐ

TẾphồn thể 濟
  1. Dùng trong 济济 (jǐjǐ)

Jǐ

TẾphồn thể 濟tên riêng
  1. Dùng trong địa danh liên quan đến sông Tế 济水 (Jǐ Shuǐ)
  2. họ Họ Jǐ

Từ ghép có 济

Thành ngữ có 济

  • 无济于事 — Không có kết quả; không có tác dụng
  • 同舟共济 — Cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung
  • 人才济济 — Nhân tài tụ hội
  • 刚柔并济 — Kết hợp cương nhu
  • 假公济私 — Mượn quyền công để làm lợi riêng (thành ngữ); lợi dụng chức vụ công để đạt mục đích cá nhân
  • 劫富济贫 — Cướp người giàu giúp người nghèo
  • 扶危济困 — Giúp đỡ người gặp nạn
  • 扶贫济困 — Giúp đỡ người nghèo
  • 打富济贫 — Cướp của người giàu giúp người nghèo
  • 济济一堂 — Tụ họp trong một sảnh (thành ngữ); tụ tập dưới một mái nhà
  • 杀富济贫 — Cướp của người giàu giúp người nghèo
  • 缓不济急 — Chậm không giúp kịp lúc (thành ngữ); biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp
  • 济困扶危 — Giúp đỡ người trong cơn hoạn nạn
  • 悬壶济世 — Hành nghề y hoặc dược để giúp đỡ người dân hoặc công chúng
  • 时运不济 — Vận mệnh không thuận lợi (thành ngữ); điềm không tốt
  • 普济众生 — Từ bi phổ độ chúng sinh (thành ngữ); sức mạnh và lòng từ bi vô hạn của Phật
  • 缓急相济 — Giúp đỡ lẫn nhau khi khó khăn
  • 济危扶困 — Giúp đỡ người khó khăn và cứu trợ người nghèo

Câu hỏi thường gặp

济 nghĩa là gì?

济 (jì, jǐ, jǐ) nghĩa là vượt sông, cứu trợ.

济 đọc thế nào?

济 đọc là jì (pinyin).

Âm Hán Việt của 济 là gì?

Âm Hán Việt của 济 là "tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.