TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Canh chừng tiếng Trung là gì?

"canh chừng" trong tiếng Trung là 望风 (động từ).

望风 Động từ

wàngfēngHán Việt: VỌNG PHONG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Canh chừng

Xem đầy đủ từ "望风": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "canh chừng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Canh chừng tiếng Trung là gì?

"canh chừng" trong tiếng Trung là 望风 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.