TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

守候

shǒuhòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ HẬU

守候 nghĩa là chờ đợi, mong đợi.

Nghĩa của 守候

shǒuhòu

THỦ HẬUĐộng từ
  1. Chờ đợi
  2. Mong đợi
  3. Theo dõi
  4. Canh chừng
  5. Chăm sóc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 守候

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

守候 nghĩa là gì?

守候 (shǒuhòu) nghĩa là chờ đợi, mong đợi.

守候 đọc thế nào?

守候 đọc là shǒuhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 守候 là gì?

Âm Hán Việt của 守候 là "thủ hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.