Cao ngất tiếng Trung là gì?
"cao ngất" trong tiếng Trung là 高大 (tính từ), 矗, 峨.
高大 Tính từ
Hán Việt: CAO ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cao; cao lớn; cao ngất
矗
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cao ngất
峨
Hán Việt: NGA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cao ngất
嵩
Hán Việt: TUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cao ngất
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cao ngất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cao ngất tiếng Trung là gì?
"cao ngất" trong tiếng Trung là 高大 (tính từ), 矗, 峨.