Cay tiếng Trung là gì?
"cay" trong tiếng Trung là 辣 (tính từ), 辛酸 (tính từ).
辣 Tính từ
Hán Việt: LẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cay (nóng)
- 我不喜欢吃辣的。 Tôi không thích ăn đồ cay.
辛酸 Tính từ
Hán Việt: TÂN TOAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cay (vị)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cay tiếng Trung là gì?
"cay" trong tiếng Trung là 辣 (tính từ), 辛酸 (tính từ).