TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chân trời tiếng Trung là gì?

"chân trời" trong tiếng Trung là 天边 (danh từ), 地平线 (danh từ), 天际 (danh từ).

天边 Danh từ

tiānbiānHán Việt: THIÊN BIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chân trời

Xem đầy đủ từ "天边": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

地平线 Danh từ

dìpíngxiànHán Việt: ĐỊA BÌNH TUYẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chân trời

Xem đầy đủ từ "地平线": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

天际 Danh từ

tiānjìHán Việt: THIÊN TẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chân trời

Xem đầy đủ từ "天际": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chân trời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chân trời tiếng Trung là gì?

"chân trời" trong tiếng Trung là 天边 (danh từ), 地平线 (danh từ), 天际 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.