Chân trời tiếng Trung là gì?
"chân trời" trong tiếng Trung là 天边 (danh từ), 地平线 (danh từ), 天际 (danh từ).
天边 Danh từ
Hán Việt: THIÊN BIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân trời
地平线 Danh từ
Hán Việt: ĐỊA BÌNH TUYẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân trời
天际 Danh từ
Hán Việt: THIÊN TẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân trời
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chân trời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chân trời tiếng Trung là gì?
"chân trời" trong tiếng Trung là 天边 (danh từ), 地平线 (danh từ), 天际 (danh từ).